Kế toán doanh nghiệp là môn học quan trọng trong chương trình đào tạo chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Để học tốt môn học thì ôn tập đề thi trắc nghiệm là rất quan trọng. Hãy để EduQuiz tổng hợp cho bạn top 100+ đề thi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án thông qua chia sẻ sau đây!
Ôn thi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp hiệu quả cùng EduQuiz
Tổng hợp đề thi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án
Dưới đây là tổng hợp đề thi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp trong EduQuiz, mọi người có thể truy cập và tham khảo:
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 01
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 02
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 03
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 04
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 05
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 06
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 07
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 08
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 09
Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án – Đề 10
Truy cập [Link] để tham khảo nhiều đề hơn!
Xem thêm: Tổng hợp 100+ đề thi trắc nghiệm Luật kinh tế có đáp án
EduQuiz – Công cụ ôn thi trắc nghiệm hiệu quả
EduQuiz là công cụ hỗ trợ ôn thi trắc nghiệm hiệu quả. Phần mềm sở hữu ngân hàng đề thi Kế toán doanh nghiệp được tổng hợp từ nhiều trường đại học nổi tiếng. Bên cạnh đó, phần mềm hỗ trợ hình thức giống với thi chính thức và phân bậc câu hỏi từ dễ đến khó giúp quá trình ôn tập trở nên dễ dàng hơn.

Ngoài ra, sau khi hoàn thành mỗi bài kiểm tra, EduQuiz cung cấp phản hồi chi tiết về kết quả và đáp án, giúp người học tiếp thu thêm kiếm thức mới và đưa ra kế hoạch học tập hiệu quả.
Đề thi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp nhiều lượt thi nhất trên EduQuiz
Đề trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp nhiều lượt thi nhất trên EduQuiz được tạo bởi kênh Phùng Bảo Vân. Đề thi có 132 câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao về Kế toán doanh nghiệp thu hút hơn 8500 lượt thi và 132 lượt tải về.
Các câu hỏi trong đề:

Lưu ý câu trả lời có dấu (*) là đáp án đúng.
Câu 1: Nghiệp vụ 4: Ngày 13/3, xuất kho nguyên liệu đi thuê ngoài gia công chế biến, trị giá xuất kho 10.000, chi phí thuê ngoài gia công đã trả bằng tiền mặt, số tiền chưa thuế 2.000; thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh trị giá nguyên liệu xuất đi thuê gia công như thế nào?
A. Nợ TK 627: 10.000/Có TK 152: 10.000
B. Nợ TK 632: 10.000/Có TK 152: 10.000
C. Nợ TK 631: 10.000/Có TK 152: 10.000
*D. Nợ TK 154: 10.000/Có TK 152: 10.000
Câu 2: Nghiệp vụ 3: Do thanh toán trước hạn, công ty được hưởng chiết khấu 2% trên tổng giá thanh toán, đã nhận được bằng tiền mặt. Kế toán phản ánh số tiền chiết khấu thanh toán được hưởng như thế nào?
A. Nợ TK 111: 1.000/ Có TK 515: 1.000
B. Nợ TK 635: 1.10/Có TK 111: 1.100
C. Nợ TK 112: 1.000/Có TK 515: 1.000
*D. Nợ TK 111: 1.100/ Có TK 515: 1.100
Câu 3: Nghiệp vụ 1: Ngày 1/3, công ty mua nguyên vật liệu của công ty Y dùng ngay cho sản xuất sản phẩm, tổng giá thanh toán 55.000, đã bao gồm GTGT với thuế suất 10%; thời hạn thanh toán là ngày 10/3. Kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 621: 50.000/Có TK 152: 5.000
B. Nợ TK 621: 55.000/ Có TK 152: 55.000
C. Nợ TK 152: 50.000/ Nợ TK 1331: 5.000/Có TK 152 (Y): 55.000
*D. Nợ TK 621: 50.000/ Nợ TK 1331: 5.000/ Có TK 332 (Y): 55.000
Câu 4: Nghiệp vụ 8: Ngày 25/3 xuất kho nguyên liệu, vật liệu đưa đi góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát, tỷ lệ vốn góp của Công ty là 40%, trị giá xuất kho: 50.000; trị giá do hội đồng đánh giá lại 55.000. kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 222: 55.000/Có TK 152: 50.000/ Có TK 511: 5.000
B. Nợ TK 222: 55.000/Có TK 153: 50.000/Có TK 711: 5.000
C. Nợ TK 222: 55.000/Có TK 152: 50.000/Có TK 515: 5.000
*D. Nợ TK 222: 55.000/Có TK 152: 50.000/Có TK 711: 5.000
Câu 5: Nghiệp vụ 6: Thanh lý một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 200.000, đã hao mòn 180.000, giá bán thanh lý 30.000, thuế suất GTGT 10%, đã thu được bằng TGNH. Chi phí thanh lý 30.000, thuế suất GTGT 10%, đã trả bằng tiền mặt. Để phản ánh giảm nguyên giá TSCĐ hữu hình, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 214: 180.00/Nợ TK 811: 20.000/Có TK 213: 200.000
*B. Nợ TK 214: 180.000/Nợ TK 811: 20.000/Có TK 211: 200.000
C. Nợ TK 214: 200.000/Có TK 211: 200.000
D. Nợ TK 811: 200.000/Có TK 211: 200.000
Câu 6: Nghiệp vụ 3: Ngày 12/4, công ty nhập khẩu TSCĐ hữu hình, trị giá nhập khẩu 20.000 USD, tỷ giá giao dịch 23/USD, thuế suất thuế nhập khẩu 30%, thuế suất thuế GTGT 10%? Khi phản ánh nguyên giá TSCĐ hữu hình, kế toán ghi sổ như thế nào?
*A. Nợ TK 211: 598.000/Có TK 331: 460.000 /Có TK 3333: 138.000
B. Nợ TK 211: 598.000/Có TK 331: 460.000 /Có TK 3332: 138.000
C. Nợ TK 211: 460.000/ Có TK 331: 460.000
D. Nợ TK 211: 138.000/Có TK 331: 138.000
Câu 7: Nghiệp vụ 4: Ngày 30/5 trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định hiện hành (34%). Kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 622: 9.400.000/Nợ TK 627: 28.200.000 Nợ TK 641: 11.750.000/Nợ TK 642: 7.050.000/Nợ TK 334: 25.000.000/Có TK 338: 81.600.000
*B. Nợ TK 622: 28.200.000 /Nợ TK 627: 9.400.000/Nợ TK 641: 11.750.000/Nợ TK 642: 7.050.000/Nợ TK 334: 25.200.000/Có TK 338: 81.600.000
C. Nợ TK 622: 28.200.000 /Nợ TK 627: 9.400.000/Nợ TK 641: 11.750.000/Nợ TK 642: 7.050.000/Có TK 338: 81.600.000
D. Nợ TK 622: 28.200.000 /Nợ TK 627: 9.400.000 Nợ TK 641: 7.050.000/Nợ TK 642: 11.750.000 / Có TK 338: 81.600.000
Câu 8: Khi mua nguyên liệu, vật liệu công ty được hưởng chiết khấu do mua với số lượng lớn, đã trừ vào số nợ phải trả. Kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 521 /Có TK 131
B. Nợ TK 331 /Có TK 152, Có TK 133
C. Nợ TK 152 /Có TK 331
*D. Nợ TK 331 /Có TK 152
Câu 9: Để ghi nhận một tài sản là TSCĐ, cần thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?
A. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 10.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng trên một năm
B. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 10.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng dưới một năm
*C. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 30.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng trên một năm
D. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 30.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng dưới một năm
Câu 10: Trị giá vốn thực tế của hàng hóa nhập khẩu ở thời điểm nhập kho, bao gồm những yếu tố nào theo những phương án sau đây?
A. Giá mua thực tế trả cho người bán
B. Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua ở nước ngoài
C. Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua cả trong nước, nước ngoài
*D. Giá mua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua cả trong nước và nước ngoài và thuế nhập khẩu
Tiếp tục làm đề thi tại đây!
Bài viết trên vừa chia sẻ cho bạn top 100+ đề thi trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp có đáp án. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt thành tích cao trong học tập!
Xem thêm: Tổng hợp 100+ đề thi trắc nghiệm Lịch sử Đảng có đáp án
